Lưu ý:
- Ứng viên được miễn các học phần bổ sung nếu đã học ở trình độ đại học.
- Ứng viên đáp ứng chuẩn chương trình đào tạo của Ngành sẽ không phải học kiến thức bổ sung.
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7340301: Kế toán
- 7340302: Kiểm toán
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Nguyên lý kế toán
+ Kế toán tài chính
+ Kiểm toán căn bản
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7340101: Quản trị kinh doanh
- 7340115: Marketing
- 7340116: Bất động sản
- 7340120: Kinh doanh quốc tế
- 7340121: Kinh doanh thương mại
- 7340122: Thương mại điện tử
- 7340123: Kinh doanh thời trang và dệt may
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Kinh doanh quốc tế
+ Giao dịch thương mại quốc tế
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7310101: Kinh tế
- 7310102: Kinh tế chính trị
- 7310103: Kinh tế đầu tư
- 7310104: Kinh tế phát triển
- 7310105: Kinh tế quốc tế
- 7310106: Thống kê kinh tế
- 7310107: Toán kinh tế
- 7310108: Kinh tế số
- 7310110: Quản lý kinh tế
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Quản trị học
+ Phân tích và dự báo kinh tế
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7380101: Luật
- 7380102: Luật hiến pháp và luật hành chính
- 7380103: Luật dân sự và tố tụng dân sự
- 7380104: Luật hình sự và tố tụng hình sự
- 7380107: Luật kinh tế
- 7380108: Luật quốc tế
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Lý luận chung NN và PL
+ Pháp luật Kinh tế
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7340101: Quản trị kinh doanh
- 7340115: Marketing
- 7340116: Bất động sản
- 7340120: Kinh doanh quốc tế
- 7340121: Kinh doanh thương mại
- 7340122: Thương mại điện tử
- 7340123: Kinh doanh thời trang và dệt may
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Nguyên lý marketing
+ Hành vi người tiêu dùng
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7310110: Quản lý kinh tế
- 7310102: Kinh tế chính trị
- 7310104: Kinh tế đầu tư
- 7310105: Kinh tế phát triển
- 7310106: Kinh tế quốc tế
- 7310107: Thống kê kinh tế
- 7310108: Toán kinh tế
- 7310109: Kinh tế số
- 7310101: Kinh tế
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Quản trị học
+ Phân tích và dự báo kinh tế
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7340101: Quản trị kinh doanh
- 7340115: Marketing
- 7340116: Bất động sản
- 7340120: Kinh doanh quốc tế
- 7340121: Kinh doanh thương mại
- 7340122: Thương mại điện tử
- 7340123: Kinh doanh thời trang và dệt may
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Quản trị học
+ Kinh tế học
+ Quản trị chiến lược
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7340201: Tài chính – Ngân hàng
- 7340205: Công nghệ tài chính
- 7340204: Bảo hiểm
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Tài chính tiền tệ
+ Tài chính doanh nghiệp
NGÀNH PHÙ HỢP Ở TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
- 7310101: Kinh tế
- 7310102: Kinh tế chính trị
- 7310103: Kinh tế đầu tư
- 7310104: Kinh tế phát triển
- 7310105: Kinh tế quốc tế
- 7310106: Thống kê kinh tế
- 7310107: Toán kinh tế
- 7310108: Kinh tế số
- 7310110: Quản lý kinh tế
- 7340201: Tài chính – Ngân hàng
- 7340202: Bảo hiểm
- 7340205: Công nghệ Tài chính
NGÀNH KHÁC (Phải học bổ sung)
Các ngành còn lại
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Kinh tế học
+ Kinh tế lượng
+ Toán kinh tế
NGÀNH PHÙ HỢP TỪ THẠC SĨ (Không bổ sung)
- 8310110: Quản lý kinh tế
- 8310101: Kinh tế học
- 8310102: Kinh tế chính trị
- 8310104: Kinh tế đầu tư
- 8310105: Kinh tế phát triển
- 8310106: Kinh tế quốc tế
- 8310107: Thống kê kinh tế
- 8310108: Toán kinh tế
CÁC NGÀNH KHÁC PHẢI HỌC BỔ SUNG
- 8310201: Chính trị học
- 8310202: Xây dựng Đảng và CQNN
- 8310204: Hồ Chí Minh học
- 8310206: Quan hệ quốc tế
- 8310301: Xã hội học
- 8310302: Nhân học
- 8310310: Dân tộc học
- 8310313: Phát triển bền vững
- 8310315: Phát triển con người
- 8310317: Quyền con người
- 8310401: Tâm lý học
- 8310402: Tâm lý học lâm sàng
- 8310501: Địa lý học
- 8310601: Quốc tế học
- 8310602: Châu Á học
- 8310608: Đông Phương học
- 8310612: Trung Quốc học
- 8310613: Nhật Bản học
- 8310620: Đông Nam Á học
- 8310630: Việt Nam học
- 8310205: Hàn Quốc học
- 8310614: Quản lý nhà nước
- 8340101: Quản trị kinh doanh
- 8340120: Kinh doanh quốc tế
- 8340115: Marketing
- 8340121: Kinh doanh thương mại
- 8340201: Tài chính – Ngân hàng
- 8340204: Bảo hiểm
- 8340301: Kế toán
- 8340401: Khoa học quản lý
- 8340402: Chính sách công
- 8340403: Quản lý công
- 8340404: Quản trị nguồn nhân lực
- 8340405: Hệ thống thông tin quản lý
- 8340406: Quản trị văn phòng
- 8340412: Quản lý KH & Công nghệ
- 8340417: Quản lý AT & SK nghề nghiệp
- 8380107: Luật kinh tế
- 8510601: Quản lý công nghiệp
- 8510605: Logistics và QL chuỗi cung ứng
- 8580106: Quản lý đô thị và công trình
- 8580301: Kinh tế xây dựng
- 8580302: Quản lý xây dựng
- 8620115: Kinh tế nông nghiệp
- 8810103: Quản trị dịch vụ DL & LH
- 8850103: Quản lý đất đai
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Phân tích, dự báo, giám sát kinh tế
+ Khoa học quản lý
+ Mô hình kinh tế mới
NGÀNH PHÙ HỢP TỪ THẠC SĨ (Không bổ sung)
- 8340101: Quản trị kinh doanh
- 8340120: Kinh doanh quốc tế
- 8340115: Marketing
- 8340121: Kinh doanh thương mại
CÁC NGÀNH KHÁC PHẢI HỌC BỔ SUNG
- 8340201: Tài chính – Ngân hàng
- 8340204: Bảo hiểm
- 8340301: Kế toán
- 8340401: Khoa học quản lý
- 8340402: Chính sách công
- 8340403: Quản lý công
- 8340404: Quản trị nguồn nhân lực
- 8340405: Hệ thống thông tin quản lý
- 8340406: Quản trị văn phòng
- 8340412: Quản lý khoa học và công nghệ
- 8340417: Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- 8310110: Quản lý kinh tế
- 8310101: Kinh tế học
- 8310102: Kinh tế chính trị
- 8310104: Kinh tế đầu tư
- 8310105: Kinh tế phát triển
- 8310106: Kinh tế quốc tế
- 8310107: Thống kê kinh tế
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Quản trị chiến lược hiện đại
+ Quản trị nguồn nhân lực hiện đại
+ Quản trị công ty
NGÀNH PHÙ HỢP TỪ THẠC SĨ (Không bổ sung)
- 8340201: Tài chính – Ngân hàng
- 8340204: Bảo hiểm
- 8340205: Công nghệ tài chính
CÁC NGÀNH KHÁC PHẢI HỌC BỔ SUNG
- 8340101: Quản trị kinh doanh
- 8340120: Kinh doanh quốc tế
- 8340115: Marketing
- 8340121: Kinh doanh thương mại
- 8340301: Kế toán
- 8340402: Chính sách công
- 8340403: Quản lý công
- 8310110: Quản lý kinh tế
- 8310101: Kinh tế học
- 8310104: Kinh tế đầu tư
- 8310105: Kinh tế phát triển
- 8310106: Kinh tế quốc tế
- 8310107: Thống kê kinh tế
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
+ Quản trị tài chính hiện đại
+ Ngân hàng số nâng cao
+ Tài chính công nâng cao
Lưu ý:
- Chỉ tuyển ngành phù hợp và học bổ sung kiến thức trình độ thạc sĩ.
- Ứng viên đáp ứng chuẩn chương trình đại học của Ngành sẽ không phải học kiến thức bổ sung.
NGÀNH PHÙ HỢP (TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC)
- 7310110: Quản lý kinh tế
- 7310101: Kinh tế
- 7310102: Kinh tế chính trị
- 7310104: Kinh tế đầu tư
- 7310105: Kinh tế phát triển
- 7310106: Kinh tế quốc tế
- 7310107: Thống kê kinh tế
- 7310108: Toán kinh tế
- 7310109: Kinh tế số
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
Theo Chương trình đào tạo hiện hành
NGÀNH PHÙ HỢP (TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC)
- 7340101: Quản trị kinh doanh
- 7340115: Marketing
- 7340116: Bất động sản
- 7340120: Kinh doanh quốc tế
- 7340121: Kinh doanh thương mại
- 7340122: Thương mại điện tử
- 7340123: Kinh doanh thời trang và dệt may
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
Theo Chương trình đào tạo hiện hành
NGÀNH PHÙ HỢP (TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC)
- 7340201: Tài chính - Ngân hàng
- 7340204: Bảo hiểm
- 7340205: Công nghệ tài chính
MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
Theo Chương trình đào tạo hiện hành